Từ

微不足道 (wēi bù zú dào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

微不足道 (wēi bù zú dào) là một từ tiếng Trung: không đáng kể, tầm thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 微不足道

形 xíng tính từ

không đáng kể, tầm thường

相比整个项目的规模,这笔费用微不足道。

xiāng bǐ zhěng gè xiàng mù de guī mó zhè bǐ fèi yòng wēi bù zú dào

So với quy mô của toàn bộ dự án, khoản chi phí này không đáng kể.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

微 wēi — nhỏ bé, vi tế

不 bù — không, phủ định

足 zú — đủ, đầy đủ

道 dào — nói đến, đề cập

Cấu trúc & nét viết
1 微 wēi — nhỏ bé; nhẹ nhàng

微 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
1.4 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 不 bù — không (phủ định trước động từ, tính từ hoặc phó từ)
不 là bộ thủ trong 8 chữ

不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 足 zú — chân; cẳng chân
足 là bộ thủ trong 29 chữ

足 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 道 dào — đường; lối đi; hành lang

道 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
4.2 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét