Chữ

胚

pēi HSK 7
胚 pēi HSK 7
  • 1. phôi; sinh vật trong giai đoạn phát triển ban đầu, được hình thành từ trứng thụ tinh hoặc chưa thụ tinh
Từ dùng 胚 như pēi (1)
Cấu trúc & nét viết
胚 pēi — phôi; sinh vật trong giai đoạn phát triển ban đầu, được hình thành từ trứng thụ tinh hoặc chưa thụ tinh

胚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét