Từ

滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

滔滔不绝 (tāo tāo bù jué) là một từ tiếng Trung: nói không ngừng; hùng hồn và trôi chảy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 滔滔不绝

成语 chéng yǔ thành ngữ

nói không ngừng; hùng hồn và trôi chảy

他滔滔不绝地讲了两个小时。

tā tāo tāo bù jué de jiǎng le liǎng gè xiǎo shí

Anh ấy nói không ngừng trong hai tiếng đồng hồ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

滔 tāo — cuồn cuộn; chỉ dòng chảy liên tục

滔 tāo — cuồn cuộn (lặp lại để nhấn mạnh); tăng cường tính liên tục

不 bù — không; phủ định

绝 jué — dừng lại; chấm dứt

Cấu trúc & nét viết
1 滔 tāo — nước lũ tràn ngập

滔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng

Thứ tự nét

2 滔 tāo — nước lũ tràn ngập

滔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 氵 shuǐ — bộ thủy (ba chấm nước)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
沐 mù gội đầu; tắm rửa 沛 pèi (văn viết) dồi dào; to lớn; mạnh mẽ 沧 cāng xanh thẫm (của nước) 沫 mò bọt (bong bóng nhỏ do chất lỏng tạo ra) 沮 jǔ ngăn chặn; cản trở 沸 fèi sôi (chất lỏng bị đun nóng đến mức bốc hơi mạnh) 沼 zhǎo ao tự nhiên; đầm lầy 沾 zhān thấm ướt; làm ướt 泄 xiè (chất lỏng, khí) thoát ra, rò rỉ 泊 bó cập bến; neo thuyền 泌 mì tiết ra (chất từ cơ thể sinh vật) 泞 nìng (văn viết) bùn lầy tích tụ 波 bō sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v. 泣 qì khóc thầm hoặc khóc nhỏ 泻 xiè chảy xuống nhanh (của chất lỏng) 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 洽 qià hòa thuận; nhất quán 浊 zhuó đục, bẩn (nước, không khí, v.v.) — trái với 清 浑 hún đục, bẩn (nước) 浩 hào to lớn, rộng lớn 浸 jìn ngâm trong chất lỏng; tẩm ướt 涂 tú phết, bôi, quét (sơn, thuốc, v.v.) lên bề mặt 涕 tì nước mắt 涛 tāo sóng lớn 涝 lào ngập úng (cây trồng bị ngập do mưa quá nhiều, trái nghĩa với 旱) 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 涤 dí rửa 涩 sè thô ráp; không trơn nhẵn 涮 shuàn nhúng vào nước rồi rũ nhẹ để rửa 涯 yá bờ nước; mép, ranh giới 淀 diàn hồ nông (dùng trong địa danh) 淆 xiáo lẫn lộn, hỗn tạp, hỗn loạn 淌 tǎng (chất lỏng) chảy xuống, nhỏ giọt 淤 yū bị bồi lắng; bị tắc nghẽn bởi phù sa 淳 chún họ 渔 yú đánh cá 渗 shèn thấm; rỉ ra từ từ 渣 zhā bã còn lại sau khi chiết xuất tinh chất hoặc nước 渺 miǎo mênh mông bất tận (nói về nước) 湃 pài dùng trong '澎湃': ① sóng đập vào nhau ầm ầm; ② (ví) tâm trạng dâng trào; ③ (ví) khí thế hùng vĩ, hào hùng 湛 zhàn sâu 湾 wān khúc uốn của sông 溃 kuì vỡ đê (do lũ lụt) 溅 jiàn bắn tóe, tung tóe (chất lỏng) 溉 gài (văn viết) tưới; tưới nước 溜 liū trượt; lướt (xuống) 溢 yì tràn đầy; tràn ra 溪 xī suối nhỏ, khe suối 溯 sù đi ngược dòng nước 溶 róng hòa tan (phân bố đều một chất vào chất khác tạo thành dung dịch) 溺 nì chìm đắm trong nước; bị nhấn chìm 滋 zī nảy sinh, mọc ra 滔 tāo nước lũ tràn ngập 滞 zhì ứ đọng, tích tụ, không lưu thông 滤 lǜ lọc; lọc bỏ tạp chất (chất lỏng hoặc khí qua vải, than, cát, v.v.) 滥 làn tràn ngập; lũ lụt 滨 bīn ven nước; nơi gần nước 滩 tān bãi cát, bãi bồi ven sông, hồ hoặc biển 漆 qī tên gọi chung cho các loại sơn, vecni dạng nhớt 漾 yàng gợn sóng trên mặt nước 潇 xiāo (văn viết) nước trong và sâu 潦 liáo xem "潦草": ① (chữ viết) cẩu thả; ② (làm việc) không cẩn thận, qua loa 潭 tán vũng nước sâu; hố sâu; mở rộng nghĩa: sâu 澄 chéng trong suốt (nước) 澈 chè trong và sáng (nói về nước) 澎 péng dùng trong "澎湖" (quần đảo Bành Hồ ở eo biển Đài Loan) 澜 lán sóng lớn; sóng 濒 bīn tiếp giáp (mép nước) 瀑 pù thác nước 瀚 hàn (văn viết) rộng lớn; bao la 灌 guàn tưới; tưới tiêu 茫 máng mênh mông, mờ mịt 萍 píng bèo tấm; cây thảo mộc thủy sinh nổi trên mặt nước 衍 yǎn (văn viết) phát triển và triển khai; kéo dài và mở rộng

Thứ tự nét

3 不 bù — không (phủ định trước động từ, tính từ hoặc phó từ)
不 là bộ thủ trong 8 chữ

不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 绝 jué — cắt đứt; đoạn tuyệt

绝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi
4.2 色 sè — màu sắc; ấn tượng thị giác từ ánh sáng phát ra hoặc phản chiếu từ vật thể
色 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét