Chữ
改
- 1. sửa đổi; chỉnh sửa
- 2. sửa chữa; cải tạo
- 3. họ
- 4. thay đổi; chuyển sang
Từ dùng 改 như gǎi (17)
Cấu trúc & nét viết
改
— sửa đổi; chỉnh sửa
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét