Từ
络绎不绝 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
络绎不绝 (luò yì bù jué) là một từ tiếng Trung: liên tục không ngừng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 络绎不绝
成语 thành ngữ
liên tục không ngừng
春节期间,来寺庙烧香的人络绎不绝。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, người đến chùa thắp hương liên tục không ngừng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
络 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
各 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
绎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
绎 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
不 là bộ thủ trong 8 chữ
不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
绝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
色 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét