Chữ

达

dá HSK 4
达 dá HSK 4
  • 1. thông suốt; đến nơi
  • 2. hiểu thấu đáo; thông suốt
  • 3. đạt được; thực hiện
  • 4. biểu đạt; truyền đạt
  • 5. nổi tiếng; có địa vị cao
  • 6. xem "达斡尔族", dân tộc thiểu số Trung Quốc
  • 7. họ
Từ dùng 达 như dá (15)
Cấu trúc & nét viết
达 dá — thông suốt; đến nơi

达 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét