Chữ
动
- 1. di chuyển; thay đổi vị trí hoặc thoát khỏi trạng thái tĩnh (đối lập với '静')
- 2. làm cho vật gì di chuyển; gây thay đổi vị trí hoặc trạng thái
- 3. kích hoạt; làm cho có hành động
- 4. xúc động; chạm đến (tư tưởng hay tình cảm)
- 5. hành vi; hành động
- 6. (phương ngữ) ăn; uống (chủ yếu dùng trong câu phủ định)
- 7. (văn viết) thường; hay
- 8. đặt sau động từ để chỉ hiệu quả hoặc kết quả
- 9. viết tắt của 'động từ' (动词)
- 10. dao động; lung lay; thay đổi ý kiến
- 11. họ
Từ dùng 动 như dòng (79)
Cấu trúc & nét viết
动
— di chuyển; thay đổi vị trí hoặc thoát khỏi trạng thái tĩnh (đối lập với '静')
动 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
云 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 1
HSK 2
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét