Chữ
正
- 1. thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
- 2. ở giữa; chính giữa (trái với lệch, bên cạnh)
- 3. mặt trước; chính diện (trái với mặt sau)
- 4. ngay thẳng; công bằng; chính trực
- 5. chính đáng; hợp lẽ
- 6. thuần; không pha tạp (về màu sắc hay hương vị)
- 7. đúng quy định; đúng tiêu chuẩn
- 8. chính; chủ yếu (phân biệt với phụ)
- 9. họ
- 10. dương (lớn hơn không, trái với âm trong toán học)
- 11. dương (mất electron, trái với âm trong vật lý)
- 12. đều (hình học có tất cả các cạnh và góc bằng nhau)
- 13. sửa; chỉnh (lệch lạc hoặc sai lầm)
- 14. đang (chỉ hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn)
- 15. đúng; chính xác; vừa vặn
- 16. làm thẳng; sửa (lỗi hoặc độ lệch)
- 17. đúng là; chính là (nhấn mạnh sự khẳng định)
- 18. mặt chính hoặc mặt ngoài của vật phẳng (trái với mặt trái)
- 19. làm cho ngay ngắn; chỉnh thẳng
Từ dùng 正 như zhèng (29)
正
HSK 7
- 1. tháng Giêng (tháng đầu tiên của âm lịch)
Từ dùng 正 như zhēng (1)
Cấu trúc & nét viết
正
— thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
gồm có
1
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
止 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét