Chữ
情
情
HSK 2
- 1. cảm xúc; tình cảm; trạng thái tâm lý như yêu, ghét, vui, sợ, v.v.
- 2. tình cảm giữa người với người qua quá trình giao tiếp
- 3. tình cảm; nể nang; thể diện
- 4. dục vọng; ham muốn tình dục
- 5. tình yêu nam nữ
- 6. tình hình; tình trạng; hoàn cảnh
- 7. lẽ phải; đạo lý; lý thường
- 8. họ
Từ dùng 情 như qíng (51)
Cấu trúc & nét viết
情
— cảm xúc; tình cảm; trạng thái tâm lý như yêu, ghét, vui, sợ, v.v.
情 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
恤
(văn viết) lo lắng; lo âu
悟
hiểu; lĩnh hội; giác ngộ
悦
vui vẻ, vui mừng
悴
(văn viết) buồn bã; đau khổ
悼
tưởng niệm, đau buồn, thương tiếc
惋
tỏ lòng thương tiếc trước nỗi bất hạnh của người khác
惕
thận trọng và cảnh giác
惦
lo lắng, bận tâm, không yên lòng
惨
hung ác, độc ác
惬
thỏa mãn; vui lòng
惭
xấu hổ; hổ thẹn
惮
(văn viết) sợ hãi; e sợ
惰
lười biếng, chểnh mảng; trái nghĩa với 勤
愣
ngẩn ngơ; mất hồn
愧
xấu hổ; cảm thấy xấu hổ vì lỗi lầm hoặc làm tổn thương người khác
慌
hoảng loạn, vội vàng, hối hả
慑
(văn viết) sợ hãi; làm sợ hãi
慨
phẫn uất; căm phẫn
慷
xem 慷慨: ①đầy khí phách, hào hùng; ②hào phóng, không tiếc của
憔
hốc hác và xanh xao (xem 憔悴)
憧
lay động hoặc qua lại không định (xem "憧憧")
憬
(văn viết) giác ngộ; tỉnh ngộ
懈
lơi lỏng; thiếu quyết tâm
青 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
Thứ tự nét