Chữ
予
予
HSK 6
- 1. cho, trao
Từ dùng 予 như yǔ (5)
Cấu trúc & nét viết
予
— cho, trao
予 là bộ thủ trong 6 chữ
予 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét