Chữ
少
少
HSK 1
Từ dùng 少 như shao (1)
少
HSK 4
- 1. trẻ tuổi (trái nghĩa với 老)
- 2. con trai nhà giàu có quyền thế (dùng theo nghĩa cũ)
- 3. họ
- 4. người trẻ, thanh niên
Từ dùng 少 như shào (3)
- 1. ít (trái nghĩa với 多)
- 2. thiếu, không đủ số lượng
- 3. mất, thất lạc
- 4. nợ
- 5. một lúc, chốc lát
- 6. đừng (dùng trong câu mệnh lệnh)
Từ dùng 少 như shǎo (10)
Cấu trúc & nét viết
少
— ít (trái nghĩa với 多)
Xpinyin
少 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 3
gồm có
小 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 1
HSK 4
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét