Chữ
缺
- 1. thiếu; không đủ
- 2. bị vỡ; bị khuyết
- 3. vắng mặt khi lẽ ra phải có mặt
- 4. chỗ trống trong quan chức; vị trí khuyết
- 5. không hoàn thiện; có khiếm khuyết
Từ dùng 缺 như quē (12)
Cấu trúc & nét viết
缺
— thiếu; không đủ
缺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夬 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét