Chữ

景

jǐng HSK 4
景 jǐng HSK 4
  • 1. tình hình; tình huống
  • 2. phong cảnh; cảnh quan
  • 3. cảnh và bối cảnh trong kịch hoặc phim
  • 4. cảnh trong một màn kịch, phân chia theo sự thay đổi phông cảnh
  • 5. họ
  • 6. khâm phục; kính mộ
  • 7. ánh mặt trời
Từ dùng 景 như jǐng (13)
Cấu trúc & nét viết
景 jǐng — tình hình; tình huống
景 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét