Chữ
息
息
HSK 1
- 1. hơi thở; khí hít vào và thở ra
- 2. tin tức; thông tin
- 3. dừng lại; ngừng
- 4. nghỉ ngơi
- 5. sinh sôi; nhân giống
- 6. lãi suất; tiền lời
- 7. con cái; con cháu
- 8. họ
Từ dùng 息 như xī (14)
Cấu trúc & nét viết
息
— hơi thở; khí hít vào và thở ra
息 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 7
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
恩
ân huệ; tình nghĩa sâu sắc
恳
thành thật, chân thành
恿
xúi giục hoặc thúc đẩy ai đó làm điều gì (xem 〖怂恿〗)
悬
treo lên; lơ lửng trong không trung
惹
thu hút, khiêu khích
愈
bình phục, khỏi bệnh
愚
ngu ngốc; đần độn
慈
nhân từ, hiền hậu
憋
nén hoặc chặn lại (không cho thoát ra)
憨
ngốc nghếch; đần độn
芯
lõi cây bấc đã lột vỏ; phần lõi của cây cỏ
葱
hành lá (rau hoặc gia vị phổ biến)
闷
buồn bực; tâm trạng không thoải mái
Thứ tự nét