Chữ

行

háng HSK 3
xíng HSK 3
行 háng HSK 3
  • 1. hàng, dãy người hoặc vật
  • 2. thứ tự tuổi tác giữa anh chị em
  • 3. ngành nghề; lĩnh vực
  • 4. cơ sở kinh doanh; hãng
  • 5. hàng (lượng từ chỉ người hoặc vật xếp thành hàng)
Từ dùng 行 như háng (11)
行 xíng HSK 3
  • 1. đi bộ; đi
  • 2. đi xa; du hành
  • 3. lưu hành; phổ biến; lưu thông
  • 4. lưu động; tạm thời
  • 5. làm; thực hiện; thi hành
  • 6. biểu thị việc tiến hành hoạt động nào đó (thường dùng cùng phó từ đơn âm tiết bổ nghĩa cho động từ song âm tiết)
  • 7. được; ổn; chấp nhận được
  • 8. giỏi; có năng lực; xuất sắc
  • 9. sắp; sắp sửa (phó từ)
  • 10. (văn viết) con đường; lộ trình; hành trình
  • 11. thuốc phát tán và phát huy tác dụng trong cơ thể
  • 12. lối viết hành thư (行书)
  • 13. họ
Từ dùng 行 như xíng (51)
Cấu trúc & nét viết
行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét