Chữ
行
- 1. hàng, dãy người hoặc vật
- 2. thứ tự tuổi tác giữa anh chị em
- 3. ngành nghề; lĩnh vực
- 4. cơ sở kinh doanh; hãng
- 5. hàng (lượng từ chỉ người hoặc vật xếp thành hàng)
Từ dùng 行 như háng (11)
- 1. đi bộ; đi
- 2. đi xa; du hành
- 3. lưu hành; phổ biến; lưu thông
- 4. lưu động; tạm thời
- 5. làm; thực hiện; thi hành
- 6. biểu thị việc tiến hành hoạt động nào đó (thường dùng cùng phó từ đơn âm tiết bổ nghĩa cho động từ song âm tiết)
- 7. được; ổn; chấp nhận được
- 8. giỏi; có năng lực; xuất sắc
- 9. sắp; sắp sửa (phó từ)
- 10. (văn viết) con đường; lộ trình; hành trình
- 11. thuốc phát tán và phát huy tác dụng trong cơ thể
- 12. lối viết hành thư (行书)
- 13. họ
Từ dùng 行 như xíng (51)
Cấu trúc & nét viết
行
— đi bộ; đi
Xpinyin
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
2
一
— số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
HSK 1
下
vị trí thấp (đối lập với 上): ① ở phía dưới; ② tiếp theo về thứ tự hoặc thời gian; ③ trong phạm vi, điều kiện hay hoàn cảnh nhất định
两
hai (dùng trước lượng từ và 半、千、万、亿)
事
việc; sự việc; mọi hiện tượng và hoạt động trong tự nhiên và xã hội
候
chờ đợi; đợi
元
nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
兴
thịnh hành; phổ biến
再
hai lần; lần thứ hai
前
phía trước; mặt trước (đối lập với 后)
天
bầu trời
子
con trai (xưa chỉ con cái nói chung; nay chuyên chỉ con trai)
师
thầy giáo; người truyền dạy
本
rễ hoặc thân cây
正
thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
百
một trăm (số 100)
贵
đắt; có giá trị cao (trái nghĩa với 贱)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét