Chữ

口

kǒu HSK 2
口 kǒu HSK 2
  • 1. miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
  • 2. cửa ra vào; lối đi
  • 3. khẩu vị; mùi vị
  • 4. lời nói; ngôn từ
  • 5. miệng (của vật đựng)
  • 6. nhân khẩu; thành viên gia đình
  • 7. cửa ải trên Vạn Lý Trường Thành (dùng trong địa danh); ải núi
  • 8. vết nứt; khe hở
  • 9. hệ thống quản lý gồm các đơn vị cùng loại
  • 10. tuổi của la hoặc ngựa (xác định qua răng)
  • 11. cơ quan chính phủ (nghĩa bóng)
  • 12. lưỡi dao; lưỡi cắt (của dao, kiếm, kéo, v.v.)
  • 13. họ
  • 14. lượng từ chỉ người
  • 15. lượng từ chỉ một số gia súc hoặc đồ vật
  • 16. dư luận
  • 17. liên quan đến hành động hoặc sự vật liên quan đến miệng
  • 18. ngành nghề; lĩnh vực chuyên môn
Từ dùng 口 như kǒu (44)
Cấu trúc & nét viết
口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng

口 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét