Chữ

料

liào HSK 3
料 liào HSK 3
  • 1. trông nom; quản lý
  • 2. dự đoán; ước tính; đoán
  • 3. ngũ cốc dùng cho gia súc ăn
  • 4. một liều đầy đủ theo đơn để bào chế thuốc hoàn Đông y
  • 5. nguyên liệu; vật chất dùng để chế tạo thứ khác
  • 6. chất liệu giống thủy tinh có điểm nóng chảy thấp, dùng làm đồ dùng hoặc thủ công mỹ nghệ
  • 7. vật phẩm có công dụng nhất định
  • 8. đơn vị gỗ truyền thống: khúc gỗ có tiết diện một thước vuông và dài ít nhất bảy thước
  • 9. (khẩu ngữ) người không có tài; người phù hợp với một việc nhất định
  • 10. họ
Từ dùng 料 như liào (18)
Cấu trúc & nét viết
料 liào — trông nom; quản lý

料 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét