Chữ
料
- 1. trông nom; quản lý
- 2. dự đoán; ước tính; đoán
- 3. ngũ cốc dùng cho gia súc ăn
- 4. một liều đầy đủ theo đơn để bào chế thuốc hoàn Đông y
- 5. nguyên liệu; vật chất dùng để chế tạo thứ khác
- 6. chất liệu giống thủy tinh có điểm nóng chảy thấp, dùng làm đồ dùng hoặc thủ công mỹ nghệ
- 7. vật phẩm có công dụng nhất định
- 8. đơn vị gỗ truyền thống: khúc gỗ có tiết diện một thước vuông và dài ít nhất bảy thước
- 9. (khẩu ngữ) người không có tài; người phù hợp với một việc nhất định
- 10. họ
Từ dùng 料 như liào (18)
Cấu trúc & nét viết
料
— trông nom; quản lý
料 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 7
Xpinyin
Thứ tự nét