Chữ

管

guǎn HSK 4
管 guǎn HSK 4
  • 1. ống tre; ống
  • 2. nhạc cụ thổi
  • 3. linh kiện điện tử hình ống
  • 4. cái, ống (lượng từ cho vật hình trụ dài)
  • 5. họ
  • 6. quản lý; trông nom; chăm sóc
  • 7. quản hạt; có thẩm quyền quản lý
  • 8. kỷ luật; kiểm soát; ràng buộc
  • 9. phụ trách (công việc)
  • 10. can thiệp; dính líu đến
  • 11. bảo đảm; chịu trách nhiệm cung cấp
  • 12. giới từ gần nghĩa với "把", dùng với "叫"
  • 13. giới từ gần nghĩa với "向" (về phía; với)
  • 14. dù; bất kể
  • 15. liên quan đến
  • 16. (văn viết) chìa khóa
  • 17. (văn viết) cán bút; (nghĩa rộng) bút
Từ dùng 管 như guǎn (17)
Cấu trúc & nét viết
管 guǎn — ống tre; ống

管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
2 官 guān — quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
官 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét