Chữ
管
- 1. ống tre; ống
- 2. nhạc cụ thổi
- 3. linh kiện điện tử hình ống
- 4. cái, ống (lượng từ cho vật hình trụ dài)
- 5. họ
- 6. quản lý; trông nom; chăm sóc
- 7. quản hạt; có thẩm quyền quản lý
- 8. kỷ luật; kiểm soát; ràng buộc
- 9. phụ trách (công việc)
- 10. can thiệp; dính líu đến
- 11. bảo đảm; chịu trách nhiệm cung cấp
- 12. giới từ gần nghĩa với "把", dùng với "叫"
- 13. giới từ gần nghĩa với "向" (về phía; với)
- 14. dù; bất kể
- 15. liên quan đến
- 16. (văn viết) chìa khóa
- 17. (văn viết) cán bút; (nghĩa rộng) bút
Từ dùng 管 như guǎn (17)
Cấu trúc & nét viết
管
— ống tre; ống
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét