Chữ

踏

tà HSK 6
踏 tà HSK 6
  • 1. đạp lên; đích thân đến nơi
  • 2. bước vào hoặc tiến vào (nghĩa bóng)
Từ dùng 踏 như tà (3)
Cấu trúc & nét viết
踏 tà — đạp lên; đích thân đến nơi

踏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét