Chữ

小

xiǎo HSK 1
小 xiǎo HSK 1
  • 1. nhỏ; bé (trái nghĩa với 大)
  • 2. trong thời gian ngắn
  • 3. hơi; một chút
  • 4. hơi ít hơn; gần đến
  • 5. út; nhỏ nhất trong thứ bậc
  • 6. người nhỏ tuổi; trẻ em
  • 7. vợ lẽ (cách dùng cũ)
  • 8. họ
  • 9. từ khiêm tốn dùng để chỉ bản thân hoặc người liên quan
  • 10. không chính thức; vụn vặt; nhỏ nhặt
  • 11. tiền tố đặt trước họ hoặc tên để gọi người trẻ hoặc trẻ em
  • 12. trường tiểu học
  • 13. coi thường; khinh thường
Từ dùng 小 như xiǎo (38)
Cấu trúc & nét viết