Chữ
径
径
HSK 6
- 1. đường hẹp; lối mòn
- 2. đường kính (hình tròn)
- 3. thẳng; trực tiếp
- 4. phương thức đạt được mục đích
Từ dùng 径 như jìng (8)
Cấu trúc & nét viết
径
— đường hẹp; lối mòn
径 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét