Chữ

起

qǐ HSK 1
起 qǐ HSK 1
  • 1. đứng dậy từ tư thế ngồi, nằm hoặc úp mặt; ngồi dậy từ tư thế nằm
  • 2. rời khỏi hoặc làm rời khỏi vị trí ban đầu
  • 3. dâng lên; phồng to hoặc nở ra
  • 4. nổi (mụn nước, cục u, rôm sảy)
  • 5. lấy ra thứ gì đó được cất giữ hoặc gắn chặt
  • 6. xảy ra; phát động, khởi xướng
  • 7. soạn thảo, lên kế hoạch
  • 8. xây dựng; thành lập
  • 9. làm thủ tục nhận (giấy tờ, chứng từ)
  • 10. họ
  • 11. lượng từ chỉ vụ, trường hợp (thường là sự việc tiêu cực)
  • 12. lượng từ chỉ nhóm hoặc đoàn người
  • 13. bổ ngữ xu hướng sau động từ, chỉ chuyển động hướng lên
  • 14. bổ ngữ xu hướng sau động từ, dùng với 得/不 để chỉ năng lực hoặc điều kiện có đủ hay không
  • 15. đặt trước từ chỉ thời gian hoặc địa điểm để chỉ điểm xuất phát, tương đương 'từ' (phương ngữ Bắc Kinh)
  • 16. bắt đầu
  • 17. bổ ngữ xu hướng sau động từ, chỉ sự vật xuất hiện và tiếp diễn cùng hành động
  • 18. bổ ngữ xu hướng sau động từ, chỉ hành động liên quan đến người hoặc sự vật
  • 19. đặt trước từ chỉ địa điểm để chỉ nơi đi qua (phương ngữ Bắc Kinh)
  • 20. đặt sau động từ, kết hợp với 从/由 để chỉ sự bắt đầu của hành động
Từ dùng 起 như qǐ (32)
Cấu trúc & nét viết