Từ

跑道 (pǎo dào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

跑道 (pǎo dào) là một từ tiếng Trung: đường chạy; đường băng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 跑道

名 míng danh từ

đường chạy; đường băng

运动员在跑道上练习跑步。

yùn dòng yuán zài pǎo dào shàng liàn xí pǎo bù

Các vận động viên luyện tập chạy trên đường chạy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

跑 pǎo — chạy (thành phần hành động)

道 dào — đường, lối (thành phần bề mặt/vị trí)

Cấu trúc & nét viết
1 跑 pǎo — chạy, di chuyển bằng cách nhảy luân phiên hai chân

跑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 道 dào — đường; lối đi; hành lang

道 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
2.2 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét