Chữ
征
- 1. hành quân xa (thường nói về quân đội)
- 2. dùng vũ lực trừng phạt
- 3. được nhà nước trưng tập hoặc trưng dụng
- 4. thu (thuế, v.v.)
- 5. trưng dụng
- 6. tìm kiếm; cầu tìm
- 7. (văn viết) chứng minh; xác minh
- 8. dấu hiệu; triệu chứng; hiện tượng
Từ dùng 征 như zhēng (8)
Cấu trúc & nét viết
征
— hành quân xa (thường nói về quân đội)
征 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Xpinyin
Thứ tự nét