Từ

巴不得 (bā bu dé) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

巴不得 (bā bu dé) là một từ tiếng Trung: mong muốn; khao khát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 巴不得

动 dòng động từ

mong muốn; khao khát

他巴不得马上回家。

tā bā bu dé mǎ shàng huí jiā

Anh ấy mong muốn được về nhà ngay lập tức.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

巴 bā — biểu thị mong muốn mạnh mẽ hoặc sự háo hức; từ nhấn mạnh thể hiện khao khát

不 bù / bu — một phần của thành ngữ cố định; không hoạt động như phủ định đơn giản ở đây

Phát âm theo ngữ cảnh: bu

得 dé — hoàn thành thành ngữ; đóng góp vào ý nghĩa 'đạt được' mong muốn

Cấu trúc & nét viết
1 巴 bā — mong đợi; trông chờ; kỳ vọng
Xpinyin
巴 là bộ thủ trong 9 chữ

巴 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 不 bù / bu — không (phủ định trước động từ, tính từ hoặc phó từ)
不 là bộ thủ trong 8 chữ

不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 得 dé — đạt được; thu được (đối lập với 失)
Xpinyin

得 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét