Chữ
时
- 1. thời gian; khoảng thời gian tương đối dài trong quá trình vật chất biến đổi hoặc phát triển
- 2. thời thần, đơn vị tính giờ cũ; một ngày chia thành 12 thời thần, mỗi thời thần bằng hai giờ
- 3. đúng giờ; vào thời điểm quy định; vào một lúc nào đó
- 4. mùa
- 5. hiện tại; đương thời; của thời đó
- 6. thịnh hành; hợp thời
- 7. thường xuyên; hay (dùng dạng láy)
- 8. thì (phạm trù ngữ pháp biểu thị thời gian xảy ra hành động: hiện tại, quá khứ, tương lai)
- 9. thời cơ; cơ hội
- 10. hai chữ 时 dùng liên tiếp, chèn từ đơn âm trái nghĩa vào giữa, biểu thị tình huống xen kẽ nhau: 'khi thì… khi thì…'
- 11. giờ (đơn vị thời gian; một giờ bằng một phần hai mươi tư của một ngày)
- 12. họ
Từ dùng 时 như shí (50)
Cấu trúc & nét viết
时
— thời gian; khoảng thời gian tương đối dài trong quá trình vật chất biến đổi hoặc phát triển
时 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
旷
trống rộng, mênh mông
旺
hưng thịnh; phồn thịnh; (lửa) cháy mạnh
昌
thịnh vượng; phồn thịnh
昏
hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昔
ngày xưa; thời trước (đối lập với 今)
昧
mơ hồ; ngu muội
晃
lắc, đung đưa
晋
tiến lên, tiến về phía trước
晓
lúc bình minh, rạng đông
晤
gặp gỡ, gặp mặt
晶
sáng; rực rỡ
暄
(văn viết) ấm áp (của nắng mặt trời)
暧
(văn viết) ánh sáng mờ tối, không rõ ràng
暮
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
曙
bình minh; tảng sáng
曝
dùng trong "曝光": ① phim ảnh hoặc giấy nhạy sáng tiếp xúc với ánh sáng; ② phơi bày sự việc bí mật
莫
(văn viết) không ai; không có gì
蹋
giẫm; đạp lên
隙
khe hở; vết nứt
鲁
chậm chạp; ngu đần
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét