Chữ
路
- 1. đường, con đường đi lại
- 2. lộ trình, khoảng cách đường đi
- 3. con đường, phương tiện, cách thức
- 4. mạch lạc, vân thớ
- 5. phương, khu vực, vùng
- 6. tuyến đường, lộ tuyến
- 7. loại, hạng, thứ
- 8. hàng (đội ngũ), dãy
- 9. họ
- 10. đơn vị hành chính thời Tống và Nguyên, tương đương tỉnh ngày nay
Từ dùng 路 như lù (32)
Cấu trúc & nét viết
路
— đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
HSK 2
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
各 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 4
HSK 5
Thứ tự nét