Chữ

路

lù HSK 2
路 lù HSK 2
  • 1. đường, con đường đi lại
  • 2. lộ trình, khoảng cách đường đi
  • 3. con đường, phương tiện, cách thức
  • 4. mạch lạc, vân thớ
  • 5. phương, khu vực, vùng
  • 6. tuyến đường, lộ tuyến
  • 7. loại, hạng, thứ
  • 8. hàng (đội ngũ), dãy
  • 9. họ
  • 10. đơn vị hành chính thời Tống và Nguyên, tương đương tỉnh ngày nay
Từ dùng 路 như lù (32)
Cấu trúc & nét viết
路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét