Chữ

出

chū HSK 1
出 chū HSK 1
  • 1. ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
  • 2. đến; tới
  • 3. vượt quá; vượt ra ngoài
  • 4. lấy ra; chi trả
  • 5. sản xuất; sinh ra; xảy ra
  • 6. xuất bản; phát hành sách, tạp chí hoặc tác phẩm âm thanh hình ảnh
  • 7. mọc ra; tỏa ra; trút ra
  • 8. xuất hiện trong (nguồn tài liệu); (trích dẫn hoặc điển tích) thấy ở
  • 9. hiện ra; lộ ra; xuất hiện
  • 10. trông có vẻ nhiều hơn
  • 11. dùng cùng với 往 để chỉ hướng ra ngoài
  • 12. lượng từ chỉ một màn hoặc cảnh trong hí kịch truyền thống
  • 13. dùng sau động từ để chỉ hướng hoặc kết quả của hành động
Từ dùng 出 như chū (75)
Cấu trúc & nét viết