Chữ
来
- 1. đến (chỗ người nói), trái nghĩa với 去
- 2. (vấn đề, sự việc) xảy ra; đến
- 3. thực hiện một hành động (thay thế động từ cụ thể hơn)
- 4. động từ xu hướng dùng với 得 hoặc 不 để chỉ khả năng hoặc khả năng có thể
- 5. đặt trước động từ khác để chỉ ý định làm gì đó
- 6. đặt sau động từ để chỉ mục đích đến
- 7. dùng giữa cụm động từ/giới từ và động từ, phần trước là cách thức/hướng/thái độ, phần sau là mục đích
- 8. trợ từ sau động từ chỉ hành động đã từng xảy ra; cũng nói là 来着
- 9. tương lai; sắp tới (vd. 来年 năm tới)
- 10. họ
- 11. trợ từ sau số từ (giới hạn ở 10 hoặc bội số của 10) trước lượng từ, chỉ số lượng ước chừng (thường hơi ít hơn con số đó)
- 12. trợ từ sau từ đo lường (bất kỳ số nào) trước tính từ tương ứng, chỉ giá trị ước chừng
- 13. trợ từ sau số từ 一、二、三 để liệt kê
- 14. từ chỉ vị trí thời gian: từ thời điểm nào đó trong quá khứ đến nay
- 15. đặt sau động từ để chỉ hướng của hành động
- 16. động từ xu hướng đặt sau động từ để chỉ kết quả hoặc ước lượng của hành động
- 17. trợ từ dùng trong thơ, tuồng, thành ngữ hoặc tiếng rao để làm nhịp điệu nhẹ nhàng hơn
Từ dùng 来 như lái (51)
Cấu trúc & nét viết
来
— đến (chỗ người nói), trái nghĩa với 去
来 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
未 là bộ thủ trong 6 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét