Chữ

生

shēng HSK 1
生 shēng HSK 1
  • 1. sinh ra; chào đời
  • 2. sinh trưởng, phát triển (của sinh vật)
  • 3. sống; trái nghĩa với "chết"
  • 4. kế sinh nhai
  • 5. sinh mệnh; mạng sống
  • 6. cả một đời
  • 7. có sự sống; sống
  • 8. phát sinh; nảy sinh
  • 9. nhóm lửa; đốt cháy (củi, than, v.v.)
  • 10. họ
  • 11. sống (thức ăn chưa chín); chưa chín (quả)
  • 12. thô; chưa qua chế biến; chưa tinh luyện
  • 13. xa lạ; không quen thuộc
  • 14. cứng nhắc; gượng gạo
  • 15. rất (dùng trước một số từ chỉ cảm xúc, cảm giác)
  • 16. hậu tố của một số danh từ chỉ người
  • 17. hậu tố của một số phó từ (như 好生、怎生)
  • 18. học sinh; người học
  • 19. người đọc sách; học trò (cách dùng cũ)
  • 20. sinh, loại vai nam trong hí kịch truyền thống Trung Quốc (phân thành 老生, 小生, 武生, v.v.)
Từ dùng 生 như shēng (73)
Cấu trúc & nét viết