Chữ
过
Từ dùng 过 như guo (0)
- 1. đi qua, chuyển từ nơi này sang nơi khác
- 2. đi qua, trải qua (khoảng không gian hoặc thời gian)
- 3. xem qua bằng mắt hoặc nhớ lại trong tâm trí
- 4. vượt quá; vượt qua (giới hạn)
- 5. (khẩu ngữ) quá mức; thái quá
- 6. quá; thái quá
- 7. có nhóm peroxy (—O—O—) trong cấu trúc phân tử
- 8. thăm; ghé thăm
- 9. (phương ngữ) qua đời; mất
- 10. lỗi lầm; sai sót (đối lập với 功)
- 11. lây nhiễm; truyền bệnh
- 12. lần; lượt (lượng từ)
- 13. dùng sau tính từ đơn âm tiết để chỉ sự vượt trội
- 14. bổ ngữ xu hướng sau động từ chỉ sự đi qua
- 15. bổ ngữ xu hướng sau động từ chỉ sự quay lại hướng khác
- 16. bổ ngữ xu hướng sau động từ chỉ sự hơn, thắng (có thể thêm 得 hoặc 不)
- 17. trợ từ ngữ khí sau động từ chỉ hành động đã hoàn thành
- 18. trợ từ ngữ khí sau động từ chỉ sự việc đã từng xảy ra
- 19. trợ từ ngữ khí sau tính từ so sánh tình trạng với hiện tại
- 20. bổ ngữ xu hướng sau động từ chỉ việc đi quá nơi thích hợp
- 21. cho qua; để trải qua (một quá trình xử lý)
Từ dùng 过 như guò (42)
Cấu trúc & nét viết
过
— đi qua, chuyển từ nơi này sang nơi khác
Xpinyin
过 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
迭
luân phiên; thay đổi lẫn nhau
迸
phun ra; bắn tóe ra
逆
đi ngược chiều (trái với 顺)
逊
nhường ngôi (vua)
逝
trôi qua; biến mất (đặc biệt về thời gian hoặc dòng nước)
逞
khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương
逢
gặp; gặp gỡ
逮
(văn viết) đến; đạt đến
逸
an nhàn; thư thái
逾
vượt qua; vượt hơn
遏
ngăn chặn; trấn áp; kìm chế
遛
dạo bộ, đi thong thả
遣
sai khiến, cử đi
遮
che khuất; che khuất tầm nhìn
邃
sâu xa (về thời gian hoặc không gian)
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét