Chữ
对
- 1. trả lời; đáp lại
- 2. hướng về; đối mặt với
- 3. đối diện nhau; quay mặt vào nhau
- 4. đối xử; đối phó với
- 5. đúng; chính xác; bình thường
- 6. khớp với; ghép hai thứ lại
- 7. một cặp (người, động vật hoặc đồ vật ghép đôi)
- 8. phù hợp; thích hợp
- 9. thành đôi; ①(~子、~儿) câu đối; ②một nửa; chia đều
- 10. pha trộn; pha loãng (thường là chất lỏng)
- 11. đối với; với (dùng trước hoặc sau trợ động từ hay phó từ)
- 12. đối với; xét từ góc độ của (dùng trong cấu trúc "对……来说")
- 13. đối chiếu; so sánh hai thứ với nhau
- 14. họ
- 15. tiếp xúc; khép lại; chụm vào
- 16. kiểm tra; đối chiếu; soát lại
- 17. hướng về; về phía (chỉ đối tượng của hành động)
- 18. đối diện; đối lập; thù địch
- 19. điều chỉnh cho đúng tiêu chuẩn;hiệu chỉnh
Từ dùng 对 như duì (35)
Cấu trúc & nét viết
对
— trả lời; đáp lại
对 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
HSK 1
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
HSK 6
Thứ tự nét