Chữ

思

sī HSK 2
思 sī HSK 2
  • 1. suy nghĩ, cân nhắc, động não
  • 2. nhớ, tương tư, hoài niệm
  • 3. mong muốn, hy vọng, muốn
  • 4. tâm tư, tâm trạng, cảm xúc
  • 5. mạch suy nghĩ, ý tưởng, suy nghĩ
  • 6. họ
Từ dùng 思 như sī (23)
Cấu trúc & nét viết
思 sī — suy nghĩ, cân nhắc, động não
思 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét