Chữ

光

guāng HSK 4
光 guāng HSK 4
  • 1. ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
  • 2. phong cảnh; cảnh vật
  • 3. vinh dự; danh dự; mang lại vinh quang cho
  • 4. lợi ích; điều có lợi (nghĩa bóng)
  • 5. kính ngữ chào đón sự hiện diện của người khác
  • 6. sáng; sáng sủa
  • 7. nhẵn; trơn
  • 8. hết sạch; không còn lại gì
  • 9. để lộ; trần trụi; không che đậy
  • 10. chỉ; chỉ là
  • 11. họ
  • 12. thời gian; ngày tháng
Từ dùng 光 như guāng (33)
Cấu trúc & nét viết