Chữ
光
- 1. ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
- 2. phong cảnh; cảnh vật
- 3. vinh dự; danh dự; mang lại vinh quang cho
- 4. lợi ích; điều có lợi (nghĩa bóng)
- 5. kính ngữ chào đón sự hiện diện của người khác
- 6. sáng; sáng sủa
- 7. nhẵn; trơn
- 8. hết sạch; không còn lại gì
- 9. để lộ; trần trụi; không che đậy
- 10. chỉ; chỉ là
- 11. họ
- 12. thời gian; ngày tháng
Từ dùng 光 như guāng (33)
Cấu trúc & nét viết
光
— ánh sáng (hữu hình hoặc vô hình như ánh mặt trời, đèn, tia hồng ngoại, tia tử ngoại); còn gọi là 光波 hay 光线
光 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét