Chữ
道
- 1. đường; lối đi; hành lang
- 2. đường nước; đường trên không hoặc dưới đất
- 3. đạo lý; quy luật; phương pháp
- 4. chính nghĩa; đạo đức
- 5. kỹ năng; kỹ thuật
- 6. học thuyết học thuật hoặc tôn giáo; hệ tư tưởng
- 7. thuộc Đạo giáo; tín đồ Đạo giáo
- 8. một số tổ chức mê tín bí mật
- 9. đường kẻ; vệt dài và hẹp
- 10. họ
- 11. đơn vị hành chính lịch sử của Trung Quốc (tương đương tỉnh thời Đường; giữa tỉnh và phủ thời Thanh)
- 12. tên đơn vị hành chính ở một số quốc gia
- 13. diễn đạt (tình cảm hoặc ý định) bằng lời
- 14. nói rằng (dừng kể truyện trước lời thoại, thường dùng trong tiểu thuyết)
- 15. cho rằng; nghĩ rằng
- 16. lượng từ: ① dùng cho vật dài ② dùng cho trạm kiểm soát hoặc lối vào ③ điều; khoản ④ lần
- 17. đơn vị đo lường tương đương 10 micromét
- 18. phương hướng; con đường
- 19. Đạo gia (trường phái triết học cổ đại Trung Quốc, đại diện là Lão Tử và Trang Tử)
Từ dùng 道 như dào (33)
Cấu trúc & nét viết
道
— đường; lối đi; hành lang
道 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
HSK 1
HSK 2
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
迭
luân phiên; thay đổi lẫn nhau
迸
phun ra; bắn tóe ra
逆
đi ngược chiều (trái với 顺)
逊
nhường ngôi (vua)
逝
trôi qua; biến mất (đặc biệt về thời gian hoặc dòng nước)
逞
khoe khoang (tài năng, uy phong, v.v.); phô trương
逢
gặp; gặp gỡ
逮
(văn viết) đến; đạt đến
逸
an nhàn; thư thái
逾
vượt qua; vượt hơn
遏
ngăn chặn; trấn áp; kìm chế
遛
dạo bộ, đi thong thả
遣
sai khiến, cử đi
遮
che khuất; che khuất tầm nhìn
邃
sâu xa (về thời gian hoặc không gian)
隧
đường hầm; lối đi xuyên núi hoặc dưới lòng đất
Thứ tự nét