Từ
微弱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
微弱 (wēi ruò) là một từ tiếng Trung: yếu ớt, mờ nhạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 微弱
形 tính từ
yếu ớt, mờ nhạt
病人的呼吸变得越来越微弱。
Hơi thở của bệnh nhân ngày càng yếu đi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
微 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
弱 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét