Chữ

舍

shè HSK 5
shě HSK 5
舍 shè HSK 5
  • 1. nhà; nơi ở
  • 2. chuồng gia súc hoặc gia cầm
  • 3. từ khiêm tốn dùng để gọi người thân trẻ hơn hoặc thấp vai hơn của mình
  • 4. họ
  • 5. lượng từ: 1. ba mươi dặm hành quân thời cổ; 2. một đêm dừng chân trong hành quân
  • 6. nhà tôi (舍间)
Từ dùng 舍 như shè (1)
舍 shě HSK 5
  • 1. từ bỏ; bỏ đi
  • 2. bố thí; làm từ thiện
Từ dùng 舍 như shě (5)
Cấu trúc & nét viết
舍 shě — từ bỏ; bỏ đi
Xpinyin
舍 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét