Chữ
敬
- 1. tôn trọng, đối xử lịch sự
- 2. kính dâng (đồ ăn, thức uống hoặc vật phẩm)
- 3. cung kính, thành kính
- 4. (văn viết) lễ vật tỏ lòng kính trọng
- 5. họ
Từ dùng 敬 như jìng (14)
Cấu trúc & nét viết
敬
— tôn trọng, đối xử lịch sự
敬 là bộ thủ trong 2 chữ
HSK 4
HSK 7
gồm có
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét