Chữ

好

hào HSK 2
hǎo HSK 1
好 hào HSK 2
  • 1. yêu thích; ưa
  • 2. hay; dễ xảy ra (thường là điều không mong muốn)
Từ dùng 好 như hào (7)
好 hǎo HSK 1
  • 1. tốt;令人满意 (trái với 坏)
  • 2. thích hợp; phù hợp
  • 3. dùng trước động từ để chỉ phương diện令人满意
  • 4. thân thiện; hòa thuận
  • 5. khỏe mạnh; đã khỏi bệnh
  • 6. dùng trong lời lẽ xã giao
  • 7. dùng sau động từ làm bổ ngữ chỉ hoàn thành hoặc đạt mục tiêu
  • 8. biểu thị tán thành, đồng ý hoặc kết thúc
  • 9. phản ngữ: biểu thị không hài lòng, khinh thường hoặc mỉa mai
  • 10. dễ dàng; tiện để làm
  • 11. (phương ngữ) nên; có thể
  • 12. bổ nghĩa cho từ số lượng hoặc thời gian, nhấn mạnh số lượng nhiều hoặc thời gian dài
  • 13. dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ, thường mang sắc thái cảm thán
  • 14. (phương ngữ) đại từ nghi vấn dùng trước tính từ để hỏi về số lượng hoặc mức độ, dùng như 多
  • 15. có lợi cho; mang lại lợi ích cho
Từ dùng 好 như hǎo (45)
Cấu trúc & nét viết
好 hǎo — tốt;令人满意 (trái với 坏)
Xpinyin

好 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét