Chữ
轻
- 1. nhẹ về trọng lượng; tỉ trọng nhỏ (trái với '重')
- 2. tải nhẹ; trang bị đơn giản
- 3. số lượng ít; mức độ thấp
- 4. thoải mái; nhẹ nhàng
- 5. không quan trọng; tầm thường
- 6. dùng ít lực; nhẹ nhàng
- 7. khinh suất; thiếu thận trọng
- 8. phù phiếm; thiếu đứng đắn
- 9. coi thường; khinh thường
- 10. loãng; mỏng
- 11. nhỏ nhẹ; mềm mại
Từ dùng 轻 như qīng (11)
Cấu trúc & nét viết
轻
— nhẹ về trọng lượng; tỉ trọng nhỏ (trái với '重')
轻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
又 là bộ thủ trong 38 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 6
HSK 7
工 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét