Chữ
美
- 1. đẹp; xinh (trái nghĩa với "丑")
- 2. làm đẹp; tô điểm
- 3. tốt đẹp; tuyệt vời;令人满意的
- 4. điều tốt đẹp; điều hay
- 5. (tiếng Bắc Kinh) tự đắc; hài lòng với bản thân
- 6. họ
- 7. châu Mỹ (Bắc Mỹ và Nam Mỹ)
- 8. nước Mỹ; Hoa Kỳ
Từ dùng 美 như měi (29)
Cấu trúc & nét viết
美
— đẹp; xinh (trái nghĩa với "丑")
美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
1
羊
— cừu, dê hoặc động vật họ dê cừu (thú có vú có sừng, gồm vật nuôi như cừu và dê, cùng các loài hoang dã như linh dương; lông, da, xương, sừng dùng làm nguyên liệu công nghiệp; thịt và sữa có giá trị thực phẩm)
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 6
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét