Chữ

美

měi HSK 4
美 měi HSK 4
  • 1. đẹp; xinh (trái nghĩa với "丑")
  • 2. làm đẹp; tô điểm
  • 3. tốt đẹp; tuyệt vời;令人满意的
  • 4. điều tốt đẹp; điều hay
  • 5. (tiếng Bắc Kinh) tự đắc; hài lòng với bản thân
  • 6. họ
  • 7. châu Mỹ (Bắc Mỹ và Nam Mỹ)
  • 8. nước Mỹ; Hoa Kỳ
Từ dùng 美 như měi (29)
Cấu trúc & nét viết
美 měi — đẹp; xinh (trái nghĩa với "丑")

美 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét