Chữ

然

rán HSK 2
然 rán HSK 2
  • 1. (văn viết) đúng; phải
  • 2. (văn viết) như vậy; như thế này; như thế ấy
  • 3. (văn viết) tuy nhiên; nhưng
  • 4. [hậu tố] thêm vào sau thành phần phó từ hoặc tính từ để chỉ trạng thái
  • 5. dạng cổ của «燃»
  • 6. họ
Từ dùng 然 như rán (43)
Cấu trúc & nét viết
然 rán — (văn viết) đúng; phải
然 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét