Chữ

当

dàng HSK 5
dāng HSK 3
当 dàng HSK 5
  • 1. thích hợp; phù hợp; đúng đắn
  • 2. cho là; coi là
  • 3. coi như; xem như
  • 4. thời điểm xảy ra sự việc
  • 5. đồ cầm cố; vật thế chấp
  • 6. cầm cố; đem đồ vật đến tiệm cầm đồ
  • 7. mưu kế; âm mưu; bẫy
  • 8. đáng giá; bằng với
  • 9. cùng một; phía mình
Từ dùng 当 như dàng (11)
当 dāng HSK 3
  • 1. đảm nhiệm; giữ chức
  • 2. gánh chịu; đảm nhận
  • 3. quản lý; chủ trì
  • 4. tương xứng; phù hợp; xứng đôi
  • 5. nên; phải
  • 6. ngay tại (nơi hoặc lúc đó)
  • 7. tiếng coong; tiếng va chạm kim loại
  • 8. (văn viết) chặn; cản
  • 9. (văn viết) đỉnh; đầu
  • 10. đối mặt với; hướng về
  • 11. họ
Từ dùng 当 như dāng (29)
Cấu trúc & nét viết
当 dāng — đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét