Chữ
当
- 1. thích hợp; phù hợp; đúng đắn
- 2. cho là; coi là
- 3. coi như; xem như
- 4. thời điểm xảy ra sự việc
- 5. đồ cầm cố; vật thế chấp
- 6. cầm cố; đem đồ vật đến tiệm cầm đồ
- 7. mưu kế; âm mưu; bẫy
- 8. đáng giá; bằng với
- 9. cùng một; phía mình
Từ dùng 当 như dàng (11)
- 1. đảm nhiệm; giữ chức
- 2. gánh chịu; đảm nhận
- 3. quản lý; chủ trì
- 4. tương xứng; phù hợp; xứng đôi
- 5. nên; phải
- 6. ngay tại (nơi hoặc lúc đó)
- 7. tiếng coong; tiếng va chạm kim loại
- 8. (văn viết) chặn; cản
- 9. (văn viết) đỉnh; đầu
- 10. đối mặt với; hướng về
- 11. họ
Từ dùng 当 như dāng (29)
Cấu trúc & nét viết
当
— đảm nhiệm; giữ chức
Xpinyin
当 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
⺌ là bộ thủ trong 6 chữ
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
HSK 2
HSK 5
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét