Chữ
故
- 1. lý do; nguyên nhân
- 2. tai nạn; sự cố bất ngờ
- 3. cố ý; có chủ ý
- 4. nguyên; cũ; xưa
- 5. bạn cũ
- 6. chết; đã qua đời
- 7. vì vậy; cho nên
- 8. họ
Từ dùng 故 như gù (9)
Cấu trúc & nét viết
故
— lý do; nguyên nhân
故 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
古 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
HSK 2
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét