Chữ

主

zhǔ HSK 3
主 zhǔ HSK 3
  • 1. chủ nhân; người sở hữu tài sản hoặc quyền lực
  • 2. chủ nô hoặc chủ nhân thuê người hầu (đối lập với 奴、仆)
  • 3. người liên quan trực tiếp; đương sự
  • 4. chính; chủ yếu (đối lập với 从、辅、副)
  • 5. báo hiệu; tiên đoán (điềm lành dữ, biến đổi tự nhiên, v.v.)
  • 6. bài vị của người đã mất
  • 7. Chúa (danh xưng của tín đồ Thiên Chúa giáo và Hồi giáo cho đấng họ tôn thờ)
  • 8. họ
  • 9. xuất phát từ bản thân; chủ quan
  • 10. chính; chủ yếu
  • 11. chủ trương; quyết định
Từ dùng 主 như zhǔ (38)
Cấu trúc & nét viết
主 zhǔ — chủ nhân; người sở hữu tài sản hoặc quyền lực
主 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét