Từ
街道 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
街道 (jiē dào) là một từ tiếng Trung: đường phố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 街道
名 danh từ
đường phố
街道两旁种满了树。
Cây cối được trồng đầy hai bên đường phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
街 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
道 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét