Từ

念念不忘 (niàn niàn bù wàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

念念不忘 (niàn niàn bù wàng) là một từ tiếng Trung: luôn nhớ; không bao giờ quên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 念念不忘

成语 chéng yǔ thành ngữ

luôn nhớ; không bao giờ quên

老师的教诲让我念念不忘。

lǎo shī de jiào huì ràng wǒ niàn niàn bù wàng

Tôi luôn nhớ những lời dạy của thầy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

念 niàn — nghĩ đến; nhớ

念 niàn — lặp lại nhấn mạnh sự suy nghĩ liên tục

不 bù — không; phủ định

忘 wàng — quên

Cấu trúc & nét viết
1 念 niàn — nhớ nhung; thường xuyên nghĩ đến

念 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 念 niàn — nhớ nhung; thường xuyên nghĩ đến

念 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

3 不 bù — không (phủ định trước động từ, tính từ hoặc phó từ)
不 là bộ thủ trong 8 chữ

不 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 忘 wàng — quên, không nhớ, bỏ sót

忘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét