Chữ
充
- 1. đầy đủ; sung túc
- 2. lấp đầy; nhồi đầy
- 3. đảm nhận; làm
- 4. giả vờ là; mạo danh
- 5. họ
Từ dùng 充 như chōng (14)
Cấu trúc & nét viết
充
— đầy đủ; sung túc
充 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét