Chữ
为
- 1. (văn viết) giúp đỡ; bảo vệ
- 2. vì; thay mặt; cho
- 3. vì (lý do hoặc mục đích); do (có thể kết hợp với 了)
- 4. (văn viết) đối với; với (dẫn vào đối tượng của hành động)
Từ dùng 为 như wèi (5)
- 1. làm; thực hiện
- 2. đóng vai; làm
- 3. trở thành; biến thành
- 4. là
- 5. họ
- 6. bị/được (dùng kết hợp với 所 trong câu bị động)
- 7. (văn viết) trợ từ ngữ khí biểu thị nghi vấn hoặc cảm thán (thường dùng cùng 何)
- 8. hậu tố gắn vào tính từ đơn âm tiết để tạo phó từ chỉ mức độ hoặc phạm vi
- 9. hậu tố gắn vào một số phó từ đơn âm tiết chỉ mức độ để nhấn mạnh ngữ khí
Từ dùng 为 như wéi (27)
Cấu trúc & nét viết
为
— làm; thực hiện
Xpinyin
为 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
HSK 5
义
công lý; nguyên tắc chính nghĩa hoặc hành vi đạo đức
兔
thỏ (động vật có vú tai to, môi trên xẻ đôi, đuôi ngắn, chân sau khỏe, nhảy nhanh; gồm thỏ nhà và thỏ rừng)
叉
cái nĩa, cái chĩa (dụng cụ có hai răng trở lên và cán cầm)
玉
ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
良
tốt; xuất sắc
力 là bộ thủ trong 32 chữ
HSK 2
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
HSK 4
HSK 5
劝
thuyết phục; khuyên giải bằng cách nêu sự thật và lý lẽ
劳
lao động; hoạt động tạo ra của cải vật chất hoặc tinh thần
势
hình thái hoặc tình trạng biểu hiện ra: ① hiện tượng tự nhiên hoặc tình thế trong tự nhiên; ② tư thế hoặc dáng điệu của động tác; ③ tình thế trong các hoạt động chính trị, quân sự hoặc xã hội
勤
chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng)
幼
nhỏ tuổi; non nớt (trái với 老)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 7
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 4
HSK 5
义
công lý; nguyên tắc chính nghĩa hoặc hành vi đạo đức
兔
thỏ (động vật có vú tai to, môi trên xẻ đôi, đuôi ngắn, chân sau khỏe, nhảy nhanh; gồm thỏ nhà và thỏ rừng)
叉
cái nĩa, cái chĩa (dụng cụ có hai răng trở lên và cán cầm)
玉
ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
良
tốt; xuất sắc
Thứ tự nét