Chữ

岭

lǐng HSK 7
岭 lǐng HSK 7
  • 1. núi có đường đi qua đỉnh
  • 2. dãy núi
  • 3. chỉ riêng Ngũ Lĩnh bao gồm Đại Dữu Lĩnh
  • 4. họ
Từ dùng 岭 như lǐng (1)
Cấu trúc & nét viết
岭 lǐng — núi có đường đi qua đỉnh

岭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét